User Profile

tiket kereta toko bagus berita bola terkini anton nb Aneka Kreasi Resep Masakan Indonesia resep masakan menghilangkan jerawat puncak pass resort recepten berita terkini game online hp dijual

lam nguyen aroma

Bio Statement

Từ vựng tiếng anh về các con vật hay được sử dụng phổ biến nhất

Hôm nay, AROMA sẽ chia sẻ cho các bạn kho từ vựng tiếng anh về các con vật hay được sử dụng phổ biến trong môi trường giao tiếp hàng ngày. Cùng tham khảo nhé!

Nếu muốn học tiếng anh giao tiếp cơ bản bạn có thể tìm đến những trung tâm dạy tiếng anh giao tiếp: http://aroma.vn/trung-tam-tieng-anh-giao-tiep/

1.      bear /beər/  con gấu

2.      chimpanzee /tʃɪmpənˈzi/ con hắc tinh

3.      elephant /ˈelɪfənt/ con voi

4.      fox /fɑːks/ con cáo

5.      giraffe con hươu cao cổ

6.      hippopotamus /ˌhɪpəˈpɑːtəməs/ con hà mã

7.      jaguar /ˈdʒæɡjuər/ con báo đốm

8.      lion /ˈlaɪən/ con sư tử

9.      porcupine /ˈpɔːrkjupaɪn/ con nhím

10.  raccoon: con gấu mèo

11.  rhinoceros /raɪˈnɒsərəs/ con tê giác

12.  squirrel: con sóc

13.  alligator: con cá sấu

14.  bat: con dơi

15.  deer: con hươu

16.  wolf: con chó sói

17.  beaver: con hải ly

18.  chipmunk: con sóc chuột

19.  dolphin: con cá heo

20.  shark: con cá mập

21.  whale: con cá voi

22.  eel: con lươn

23.  swordfish: con cá kiếm

24.  hermit crab: con ốc mượn hồn

25.  walrus: con hải mã

26.  penguin: con chim cánh cụt

27.  turtle: con rùa

28.  antelope: con nai sừng tấm

29.  bee: con ong

30.  cobra: con rắn hổ mang

31.  camel: con lạc đà

32.  scorpion: con bọ cạp

33. zebra: con ngựa vằn

34.  moose: con nai dừng tấm Bắc mỹ

35.  donkey: con lừa

36. bison: con bò rừng bison

37.  llama: con lạc đà không bướu

38.  jellyfish: con sứa

39.  octopus: con bạch tuộc

40.  pufferfish: con cá nóc

41.  squid: con mực

42.  starfish: con sao biển

43.  stingray: con cá đuối

44.  kangaroo: con chuột túi

45.  koala: con gấu koala

46.  panda: con gấu trúc

47.  platypus: con thú mỏ vịt

48. flying squirrel: con sóc bay

49.  skunk: con chồn hôi

50.  caterpillar: con sâu bướm

 

Trên đây là một số từ vựng tiếng anh về các con vật mà hay được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày. Cũng như với rất nhiều chủ đề từ vựng khác, để học và ghi nhớ được chúng là điều không dễ dàng. Vì vậy, người học cần lưu ý:

Thứ nhất, cần xác định lại mục tiêu học của bản thân là để làm gì.

Chỉ khi xác định rõ ràng mục tiêu, chúng ta mới có thể nhìn vào đó để không ngừng cố gắng nỗ lực. Học từ vựng là giúp cho vốn từ của chúng ta được nhiều hơn, khi giao tiếp khả năng nói và nghe sẽ tốt hơn. Có mục đích rõ ràng, người học mới cảm thấy thoải mái nhất khi học, tránh cảm giác nhàm chán, thấy khó khăn thì nhụt chí.

Thứ hai, vốn từ vựng nhiều, nhưng không phải chúng ta không thể học được nó. Người khác làm được, tại sao bạn lại không? Nhưng để học đạt được hiệu quả, chỉ nên học từ 5 tới 10 từ trong một ngày. Cố gắng nhớ và hiểu nghĩa của từ để nhớ được lâu hơn.

Cuối cùng, bạn sẽ quên ngay nếu như khi học xong chúng ta không ôn lại hoặc không sử dụng chúng. Vì vậy, mỗi khi học xong từ vựng về một chủ đề nào đó, hãy lập một nhóm bạn, vào một ngày cuối tuần chẳng hạn, cùng nhau thảo luận chủ đề về các con vật. Như thế vừa luyện khả năng nhớ lâu của bạn, vừa luyện giao tiếp bằng tiếng anh của bạn tốt hơn.

Xem thêm: https://www.instagram.com/tienganh_aroma/

Trên đây là những chia sẻ của aroma cho chủ đề từ vựng tiếng anh về các con vật hay được sử dụng và một vài bí quyết giúp các bạn học từ vựng nhanh hơn. Chúc các bạn học tiếng anh thành công.




ISSN 1920-7603

 

Google Scholar Profile